Biểu thuế suất hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu 2017

Regular price Giá: 395,000đ
Giá cũ: 498,000đ

Kết quả: 2.1/5 - (7 phiếu)

Biểu thuế suất hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu 2017
Biểu thuế suất hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu 2017
Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Quyết định 36/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 1/9/2016  Quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hoá nhập khẩu
Nghị định số 124/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01/9/2016 về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016-2019 (VJEPA).
Nghị định số 126/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016-2018. (AIFTA)
Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016-2018.(AANZFTA)
Nghị định số 128/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2016-2018. (ACFTA)
Nghị định số 129/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018.(ATIGA)
Nghị định số 130/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016-2018. (AKFTA)
Nghị định số 131/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2016-2018.(VKFTA)
Nghị định số 132/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2016-2018. (VCFTA)
Nghị định số 133/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2016 của Chính phủ V/v Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016-2019.
Nghị định 137/2016/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tư do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016-2018
 
Biểu thuế suất hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu 2017 bản song ngữ Viêt - Anh giá 600.000đ/quyển. 
Sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ năm 2017
 
Biểu thuế suất hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu 2017 bản tiếng Việt 498.000đ/quyển
Xin trân trọng giới thiệu!
Chú giải chi tiết mã HS trong biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2017
Chú giải chi tiết mã HS trong biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2017
Trong thời gian qua Chính phủ, Bộ tài chính đã ban hành văn bản về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và đặc biệt là THÔNG TƯ SỐ 103/2015/TT-BTC NGÀY 01-7-2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Để giúp các đồng chí đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu nắm vững những quy định về hàng hoá xuất nhập khẩu, tra cứu đúng mã hàng hoá theo mã HS mà đơn vị mình đang kinh doanh. Để tránh những thiệt hại không đáng có trong quá trình tính thuế XNK cho mặt hàng mà đơn vị mình đang kinh doanh. Nhà Xuất Bản lao động cho biên soạn bộ tư liệu:
Chú giải chi tiết mã HS trong biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2017
 
Bộ tư liệu bao gồm nội dung của Chú giải giải thích chi tiết của Hệ thống hài hoà mô tả và mã hoá hàng hóa (Hệ thống hài hoà), bao gồm nội dung chú giải giải thích phân nhóm, chỉ ra phạm vi và nội dung của một số các phân nhóm hệ thống hài hoà. 
Nội dung chủ yếu chú giải 21 phần được in thành trọn bộ 02 tập:
Tập 1: Bao gồm việc chú giải các phần:
Phần mở đầu: Sáu qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theoDanh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Phần I -  Động vật sống và các sản phẩm từ động vật;
Phần II - các sản phẩm thực vật
Phần III - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật;
Phần IV - Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
phần V - khoáng sản;
Phần VI - sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
Phần VII - Plastic và các sản phẩm bằng plastic cao su và các sản phẩm bằng cao su
Phần VIII - Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ  da, bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm).
Phần IX – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ, lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết, bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây.
Phần X - Bột giấy từ gỗ hoặc từ  vật  liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm  của chúng; 
Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Tập 2: bao gồm việc chú giải các phần:
Phần XI - nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt (Tiếp theo tập 1)
Phần XII - Giầy, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các cản phẩm làm từ  lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người.
Phần XIII - Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Phần XIV - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại  quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Phần XV - Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
Phần XVI - Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
Phần XVII - Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
Phần XVIII - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Phần XIX - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng;
Phần XX - Các mặt hàng khác
Phần XXI - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ;
 (tập 1: 460.000 đồng, tập 2: 430.000 đồng) bao gồm thuế và phí giao hàng tận nơi kèm hoá đơn

Chi tiết liên hệ: 085. 428.9533 – 0917.797.800

Trung Tâm Sách Tài Chính

Địa chỉ757/29 Quang Trung, P.12. Q. Gò Vấp, TPHCM

Website:http://sachtaichinh.vn– Email: sachtaichinh.vn@gmail.com

Chi tiết:

Kết quả: 2.1/5 - (7 phiếu)